Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Thành Công Hưng Yên Thôn Thống Nhất, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam. 0901168343Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Nguyên Thương Foods Số 9 Tổ 1, Phố Như Quỳnh, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901150949Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Thăng Huệ Food Thôn Hoàng Trạch, Xã Mễ Sở, Hưng Yên, Việt Nam. 0901144102Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Chế Biến Thực Phẩm Mavin Thị tứ Bô Thời, Xã Việt Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901136574Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại Minh Châu Food Thôn Bắc Nam Phú, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901128830Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Quốc Tế Pro Food Số 1228 Nguyễn Văn Linh, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901121585Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Vinachay Hưng Yên Thôn Bình Lương, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901075603Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ T&T Hưng Yên Xóm 23, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 0901049547Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thực Phẩm Đông Lạnh Tổ dân phố Lỗ Xá, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901039972Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1