Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Mã ngành 1010 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 997 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch PM Việt Nam NO04-LK08, khu đất dịch vụ LK16, LK17, LK18A, LK18B, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106937829Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Kinh Doanh Thực Phẩm Đại Dương Số 20, ngõ 191 đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106934578Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thực Phẩm Mặt Trời Hồng số 18, Ngõ 73, phố Nguyễn Lương Bằng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106924795Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Dịch vụ Và sản xuất thương mại Nam Sơn Số 40, ngách 58/36 Trần Bình, tổ 23, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106847332Đang hoạt động
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Nông Sản Và Thực Phẩm Minh Thái Số 10, ngõ 89 Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106806600Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Trung Anh Xóm Ao Quan, Thôn Thọ Am, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106800133Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thực Phẩm Giấc Mơ Nhà số 8, ngõ 77 đường Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106781811Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Thực Phẩm Quốc Tế Vimex Việt Nam Tầng 4, số 92 phố Hạ Yên Quyết, tổ 17, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106768200Đang hoạt động
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Đang hoạt động
- 2014 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 241
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 169
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 63
- 4 Tỉnh Hưng Yên 53
- 5 Tỉnh Đồng Nai 52
- 6 Thành phố Hải Phòng 50
- 7 Thành phố Đà Nẵng 37
- 8 Tỉnh Ninh Bình 35
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 34
- 10 Thành phố Cần Thơ 30
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 29
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 26
- 13 Tỉnh Lào Cai 20
- 14 Tỉnh Nghệ An 18
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 16 Tỉnh Gia Lai 15
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 18 Tỉnh An Giang 12
- 19 Tỉnh Phú Thọ 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 21 Tỉnh Cà Mau 9
- 22 Tỉnh Cao Bằng 8
- 23 Tỉnh Quảng Trị 8
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 26 Thành phố Huế 5
- 27 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 29 Tỉnh Sơn La 4
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Tây Ninh 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1