Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
Mã ngành 1020 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.876 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Hải Âu Xanh TDP Vạn Lợi, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803196339Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ thương mại An Hạnh TDP Thượng Hải, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803187937Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH DVTM Ngọc Phát Nhà Bà Trần Thị Hà My, Tổ dân phố Đức Thành, Phường Hải Lĩnh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803182706Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Thành Lộc Số nhà 68 Đường HP1, Thôn Bắc Sơn, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803179277Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2021
Hợp tác xã sản xuất, Thương mại, Dịch vụ Thủy Sản Hải Tiến Số nhà 79 đường 02 thôn Bắc Sơn, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802937961Đang hoạt động
-
2021
Hợp tác xã Chế Biến Hải Sản Đức Trung tổ dân phố Thượng Hải, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802930211Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công Ty TNHH Chế Biến Thủy Hải Sản Diêm Phố SN 16C, đường Phạm Sư Mạnh, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801959560Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Nguồn Lợi Thủy Sản Hoàng Thành Thôn Châu Giang, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801950550Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Chế Biến Hải Sản Liên Thành Nhà bà Lê Thị Liên, thôn Quang Minh, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801950014Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Chế Biến Thủy Hải Sản Thanh Bình - Lạch Bạng Nhà ông Nguyễn Anh Văn, Thôn Quang Minh, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801946071Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Thanh Hóa 396
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 366
- 3 Tỉnh Quảng Ninh 361
- 4 Tỉnh Cà Mau 356
- 5 Tỉnh An Giang 345
- 6 Tỉnh Sơn La 284
- 7 Thành phố Cần Thơ 236
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 221
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 210
- 10 Thành phố Hải Phòng 201
- 11 Thành phố Hà Nội 137
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 99
- 13 Thành phố Đà Nẵng 83
- 14 Tỉnh Nghệ An 63
- 15 Tỉnh Ninh Bình 63
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 60
- 17 Tỉnh Gia Lai 57
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 50
- 19 Tỉnh Vĩnh Long 48
- 20 Tỉnh Hưng Yên 44
- 21 Tỉnh Quảng Trị 37
- 22 Tỉnh Đồng Nai 31
- 23 Thành phố Huế 26
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 22
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 26 Tỉnh Bắc Ninh 16
- 27 Tỉnh Tây Ninh 15
- 28 Tỉnh Lào Cai 10
- 29 Tỉnh Phú Thọ 6
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Lai Châu 1