Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
Mã ngành 1020 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.876 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Hải Trang SN 323, phố Hùng Thắng, thị trấn Tiền Hải, Xã Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1000454647Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Chung Bảo Tín Số nhà 403, tổ dân phố số 9, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1000424508Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thực Phẩm Rich Beauty Việt Nam Khu cảng cá Tân Sơn, thôn Quang Lang Đoài, Xã Thái Thụy, Hưng Yên, Việt Nam. 1000390802Đang hoạt động
- 2002 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Công ty cổ phần Hải Sản Thái Bình Số 22, phố Hai Bà Trưng, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1000215504Đang hoạt động
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại sản xuất Hoà Bình Số 21, Phạm Ngũ Lão, Phường Quang Trung, Phường Phố Hiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0900290799Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần Thực Phẩm Đông Lạnh Xuất Khẩu Hưng Yên Số 438 Nguyễn Lương Bằng, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. 0900275430Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Chất Lượng Cao Hải Hưng Thôn Lương Hội, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. 0900242668Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty cổ phần Thực Phẩm Xuất Khẩu Trung Sơn Hưng Yên Thôn Hành Lạc, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0900192590Đang hoạt động
-
2000
Công ty thương mại đầu tư tân Hoà hưng Thôn liêu trung liêu xá, Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên, Việt Nam. 0900182874Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thủy Hải Sản Tuấn Chung Cảng cá Quỳnh Phương, khối Tân Hải, Phường Quỳnh Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902261243Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Thanh Hóa 396
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 366
- 3 Tỉnh Quảng Ninh 361
- 4 Tỉnh Cà Mau 356
- 5 Tỉnh An Giang 345
- 6 Tỉnh Sơn La 284
- 7 Thành phố Cần Thơ 236
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 221
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 210
- 10 Thành phố Hải Phòng 201
- 11 Thành phố Hà Nội 137
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 99
- 13 Thành phố Đà Nẵng 83
- 14 Tỉnh Nghệ An 63
- 15 Tỉnh Ninh Bình 63
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 60
- 17 Tỉnh Gia Lai 57
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 50
- 19 Tỉnh Vĩnh Long 48
- 20 Tỉnh Hưng Yên 44
- 21 Tỉnh Quảng Trị 37
- 22 Tỉnh Đồng Nai 31
- 23 Thành phố Huế 26
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 22
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 26 Tỉnh Bắc Ninh 16
- 27 Tỉnh Tây Ninh 15
- 28 Tỉnh Lào Cai 10
- 29 Tỉnh Phú Thọ 6
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Lai Châu 1