Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
Mã ngành 1020 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.876 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Phúc Thảo Tổ 2, ấp Phú Mỹ, Xã Tân Phú, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long 1501078993Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Thủy Sản Biển Đông Vĩnh Long Số 01 Đường Nguyễn Hữu Cầu, KV3 Sông Hậu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1501073804Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Chế Biến Thủy Sản Khải Phong Tổ 16, ấp Tân Thuận, Thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501057633Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Chế Biến Thủy Sản Hiếu Thành Tổ 9, ấp Hiếu Xuân Đông, Xã Hiếu Thành, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501023722Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Chế Biến xuất nhập khẩu Minh Việt Quốc lộ 54, ấp An Bình, Xã Định Yên, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp 1402208024Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Chế Biến Bong Bóng Tiền Lan Số 244A, ấp Khánh Mỹ B, Xã Tân Khánh Trung, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp 1402207623Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Hoàng Trung PS Số 58, ấp Tân Phú, Xã Tân Phú Trung, Huyện Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp 1402205640Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Vinh Quang Phát Số 94/2, đường Lý Thường Kiệt, khóm 4, Phường 1, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp 1402198337Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Chế Biến xuất nhập khẩu Thực Phẩm Family Quốc lộ 30, Cụm Công Nghiệp Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp 1402198104Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Quý Sang Số 322, ấp Bình Hiệp A, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp 1402194903Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Thanh Hóa 396
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 366
- 3 Tỉnh Quảng Ninh 361
- 4 Tỉnh Cà Mau 356
- 5 Tỉnh An Giang 345
- 6 Tỉnh Sơn La 284
- 7 Thành phố Cần Thơ 236
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 221
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 210
- 10 Thành phố Hải Phòng 201
- 11 Thành phố Hà Nội 137
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 99
- 13 Thành phố Đà Nẵng 83
- 14 Tỉnh Nghệ An 63
- 15 Tỉnh Ninh Bình 63
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 60
- 17 Tỉnh Gia Lai 57
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 50
- 19 Tỉnh Vĩnh Long 48
- 20 Tỉnh Hưng Yên 44
- 21 Tỉnh Quảng Trị 37
- 22 Tỉnh Đồng Nai 31
- 23 Thành phố Huế 26
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 22
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 26 Tỉnh Bắc Ninh 16
- 27 Tỉnh Tây Ninh 15
- 28 Tỉnh Lào Cai 10
- 29 Tỉnh Phú Thọ 6
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Lai Châu 1