Doanh nghiệp ngành Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
Mã ngành 1020 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.876 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty TNHH Thủy Hải Sản Mười Hai ấp Lộ Ngang, Xã Bình Đức, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang 1201439896Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Jackman Quốc Toàn 51 Quốc Lộ 50, Thị trấn Cần Đước, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1102092273Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM ĐT Thành Luân Số 102 Nguyễn Minh Trường, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An 1102091008Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Bà Ba Thạo 179 ấp Bình Hòa, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1102019996Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Baiyang VN Lô CN-02, Khu công nghiệp Tiền Hải, Xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình 1001298623Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH XNK Chế Biến Thực Phẩm Hải Yến Thôn Tiến Lợi (Nhà bà Thêu), Xã Nam Thanh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình 1001284860Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kim Đại Thành Phát Số 22, Đường số 5, Khu dân cư Verosa Park Khang Điền, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 1001282599Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất - XNK Thanh Tùng Nhà ông Hoàng Văn Dũng, Thôn Tiến Lợi, Xã Nam Thanh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình 1001277006Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thực Phẩm Xichma Thôn Tri Chỉ Nam, Xã Đông Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001264511Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Chế Biến Thủy Hải Sản Việt Hoàng Thôn Quang Thịnh, Xã Nam Cường, Hưng Yên, Việt Nam. 1001246801Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Thanh Hóa 396
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 366
- 3 Tỉnh Quảng Ninh 361
- 4 Tỉnh Cà Mau 356
- 5 Tỉnh An Giang 345
- 6 Tỉnh Sơn La 284
- 7 Thành phố Cần Thơ 236
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 221
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 210
- 10 Thành phố Hải Phòng 201
- 11 Thành phố Hà Nội 137
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 99
- 13 Thành phố Đà Nẵng 83
- 14 Tỉnh Nghệ An 63
- 15 Tỉnh Ninh Bình 63
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 60
- 17 Tỉnh Gia Lai 57
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 50
- 19 Tỉnh Vĩnh Long 48
- 20 Tỉnh Hưng Yên 44
- 21 Tỉnh Quảng Trị 37
- 22 Tỉnh Đồng Nai 31
- 23 Thành phố Huế 26
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 22
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 26 Tỉnh Bắc Ninh 16
- 27 Tỉnh Tây Ninh 15
- 28 Tỉnh Lào Cai 10
- 29 Tỉnh Phú Thọ 6
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Lai Châu 1