Doanh nghiệp ngành Chế biến và bảo quản rau quả
Mã ngành 1030 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.602 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Nông Sản Minh Phúc Số nhà 36, Tổ dân phố Cầu, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400810612Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Thực Phẩm Và Nông Sản Tân Yên Đồi Núi Án, thôn Thành Lập, Xã Quang Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400757535Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Ngân Giang Lục Ngạn Số 505 tổ dân phố Minh Khai, Phường Chũ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400741013Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Hải Sản Phát Thạch Xóm Đình, Khu Thượng Đồng, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301302872Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Trái Cây Yên Đinh Số 32 Khu phố Yên Đinh, Phường Đào Viên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301292670Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Chế Biến Và thương mại Nông Sản Việt Ngõ 5, khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301196335Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ công nghiệp Hoàng Thúy Anh Vân Trại, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301029849Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thực Phẩm Tùng Anh Thôn Đoài, Xã Tam Giang(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301027591Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Công ty TNHH Hương Gia Vị Sơn Hà (Nộp Thay) Phố Quế, Cụm Công nghiệp Đa nghề Đình Bảng, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301025763Đang hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
HTX Thương mại Và Chăn Nuôi Hỗn Hợp Tuần La Thôn Tuần La, Xã Trung Chính, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300925627Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến và bảo quản rau quả làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 567
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 219
- 3 Thành phố Hà Nội 141
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 5 Thành phố Hải Phòng 78
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 59
- 7 Thành phố Cần Thơ 49
- 8 Tỉnh Ninh Bình 37
- 9 Tỉnh Hưng Yên 36
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 30
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 25
- 13 Tỉnh Gia Lai 24
- 14 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Tây Ninh 15
- 17 Tỉnh An Giang 14
- 18 Thành phố Đà Nẵng 11
- 19 Tỉnh Sơn La 11
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 10
- 21 Tỉnh Phú Thọ 10
- 22 Tỉnh Lào Cai 8
- 23 Tỉnh Nghệ An 8
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 8
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 26 Tỉnh Quảng Trị 7
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 7
- 28 Tỉnh Điện Biên 5
- 29 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 30 Thành phố Huế 4
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Cà Mau 2