Doanh nghiệp ngành Chế biến và bảo quản rau quả
Mã ngành 1030 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.602 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần TLD Food Việt Nam Số 1 ngõ 131 Hồng Hà, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109920809Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần S22 Phòng 22, Liền kề 9, Căn số 2, Khu đô thị mới Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109884526Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xuất nhập khẩu Quý Khang Số 19b ngách 49 ngõ 294 đường Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109883233Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Công Nghệ Nano Organic TCT Số Nhà 24 Phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109876116Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Chế Biến Thực Phẩm Thái Bình No21 –LK776 khu Bờ Hội, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109863854Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Công Nghệ Thực Phẩm Bách Việt Số 124 Quảng Oai, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109804104Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại XNK Quang Minh Số 57, ngách 35, ngõ 76 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109742088Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Az Luck Số 25 Ngõ 216 Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109679005Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Chế Biến Thực Phẩm The Foods Xóm Núi, Thôn Tiên Hùng, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109654353Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nông Sản Khánh Ly Số 1, ngõ 15 đường Phú Kiều, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109415637Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến và bảo quản rau quả làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 567
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 219
- 3 Thành phố Hà Nội 141
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 5 Thành phố Hải Phòng 78
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 59
- 7 Thành phố Cần Thơ 49
- 8 Tỉnh Ninh Bình 37
- 9 Tỉnh Hưng Yên 36
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 30
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 25
- 13 Tỉnh Gia Lai 24
- 14 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Tây Ninh 15
- 17 Tỉnh An Giang 14
- 18 Thành phố Đà Nẵng 11
- 19 Tỉnh Sơn La 11
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 10
- 21 Tỉnh Phú Thọ 10
- 22 Tỉnh Lào Cai 8
- 23 Tỉnh Nghệ An 8
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 8
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 26 Tỉnh Quảng Trị 7
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 7
- 28 Tỉnh Điện Biên 5
- 29 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 30 Thành phố Huế 4
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Cà Mau 2