Doanh nghiệp ngành Chế biến và bảo quản rau quả
Mã ngành 1030 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.602 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Bảo Trân Bình Phước Đội 2, Thôn Phước Yên, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801281076Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Tuấn Bình Tổ 6, Khu phố 8, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801279895Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Hạnh Nguyên BP Số 07, đường Nguyễn Gia Thiều, khu phố Phú Lộc, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801279567Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cát Phượng Hoàng Tổ 2, Khu phố Bình Giang 1, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801279510Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Sỹ Anh Quân Số 433, Đường Lê Quý Đôn, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801279334Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Green Ocean Việt Nam Đường 36, Thôn 7, Xã Nghĩa Trung, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801279285Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Nông Sản Hòa Lưu Tổ 7, khu phố Tân Trà 2, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801278806Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Điều Bảo An Số 268 đường Nguyễn Thái Học, khu phố 1, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801278690Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Nông Sản Vũ Linh Số 455, quốc lộ 14, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801278612Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Nông Sản Hà Thảo Số 37, Đường Lý Tự Trọng, Khu phố Phú Cường, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801278605Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuát Bình Minh Số nhà 1123, Đường ĐT 741, Khu phố Long Thủy 1, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801278595Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến và bảo quản rau quả làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 567
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 219
- 3 Thành phố Hà Nội 141
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 5 Thành phố Hải Phòng 78
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 59
- 7 Thành phố Cần Thơ 49
- 8 Tỉnh Ninh Bình 37
- 9 Tỉnh Hưng Yên 36
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 30
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 25
- 13 Tỉnh Gia Lai 24
- 14 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Tây Ninh 15
- 17 Tỉnh An Giang 14
- 18 Thành phố Đà Nẵng 11
- 19 Tỉnh Sơn La 11
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 10
- 21 Tỉnh Phú Thọ 10
- 22 Tỉnh Lào Cai 8
- 23 Tỉnh Nghệ An 8
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 8
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 26 Tỉnh Quảng Trị 7
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 7
- 28 Tỉnh Điện Biên 5
- 29 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 30 Thành phố Huế 4
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Cà Mau 2