Doanh nghiệp ngành Chế biến và bảo quản rau quả
Mã ngành 1030 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.602 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Ngàn Hương Khu phố 7, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801158178Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Đông Nghi Số 180, Khu phố Phước Vĩnh, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801155956Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên thương mại sản xuất An Trường Thôn 8, Xã Bình Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801152754Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Trường Thịnh Tổ 7, Khu 8, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801150605Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Quỳnh Như Tổ 2, Khu phố Phước Yên, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801149800Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư xuất nhập khẩu thương mại Đại Tín Tổ 3, khu phố Phú Cường, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801149582Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Hoàng Anh Bình Phước Số 54, Khu phố 3, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801149575Tạm ngừng hoạt động
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ sản xuất Hưng Hà Ấp 7, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801147867Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Nông Sản Ánh Vy Tổ 4, khu phố 4, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801146510Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Hải Hưng Đường Quốc lộ 14, tổ 4, Thôn Minh Tâm, Xã Bù Đăng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801144633Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chế biến và bảo quản rau quả làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Đồng Nai 567
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 219
- 3 Thành phố Hà Nội 141
- 4 Tỉnh Lâm Đồng 128
- 5 Thành phố Hải Phòng 78
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 59
- 7 Thành phố Cần Thơ 49
- 8 Tỉnh Ninh Bình 37
- 9 Tỉnh Hưng Yên 36
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 35
- 11 Tỉnh Khánh Hòa 30
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 25
- 13 Tỉnh Gia Lai 24
- 14 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Tây Ninh 15
- 17 Tỉnh An Giang 14
- 18 Thành phố Đà Nẵng 11
- 19 Tỉnh Sơn La 11
- 20 Tỉnh Lạng Sơn 10
- 21 Tỉnh Phú Thọ 10
- 22 Tỉnh Lào Cai 8
- 23 Tỉnh Nghệ An 8
- 24 Tỉnh Quảng Ninh 8
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 26 Tỉnh Quảng Trị 7
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 7
- 28 Tỉnh Điện Biên 5
- 29 Tỉnh Quảng Ngãi 5
- 30 Thành phố Huế 4
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Cà Mau 2