Doanh nghiệp ngành Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Mã ngành 7730 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.592 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng TM Và vận tải Minh Hiển Tân Kỳ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801474837Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vận tải Và dịch vụ xây dựng Tính Minh Thôn Tân An, Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801469241Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Và xây dựng Nam Lâm Xóm Thái Hưng, thôn Minh Tiến, Xã Kim Thành, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801468209Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ngọc Vượng LD Số 3 Đường Đặng Vô Cạnh, Xã Thanh Miện, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801468008Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Và thương mại Đại Nam HP Thôn Nhân Nghĩa, Phường Nam Đồng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801462609Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MKS Caffolding Japan Thôn Dinh Trại Như, Xã Thượng Hồng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801460506Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Thiết Bị Máy Công Trình Long Châu Tổ dân phố 4 (Tại nhà ông Đinh Quang Hiệp), Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202340104Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Giải Pháp Thiết Bị Nâng Hạ CVM Tổ dân phố Hà Phú 2, Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202295123Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng VTT Thôn 5 (tại nhà ông Hoàng Trung Vân), Xã Nghi Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202325956Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Thành Lan Tổ dân phố An Trại, Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202332110Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng Dũng Tiến Tại nhà ông Phạm Văn Tiệp, thôn Đồn Dưới, Xã Hùng Thắng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202335129Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 592
- 2 Thành phố Hà Nội 515
- 3 Thành phố Hải Phòng 202
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 122
- 5 Thành phố Đà Nẵng 116
- 6 Tỉnh Hưng Yên 103
- 7 Tỉnh Đồng Nai 98
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 83
- 9 Tỉnh Nghệ An 81
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 73
- 12 Tỉnh Phú Thọ 48
- 13 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 14 Thành phố Cần Thơ 40
- 15 Tỉnh Quảng Ngãi 40
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 39
- 17 Tỉnh Gia Lai 38
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 37
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 36
- 20 Tỉnh Quảng Trị 32
- 21 Tỉnh An Giang 28
- 22 Tỉnh Tây Ninh 23
- 23 Thành phố Huế 21
- 24 Tỉnh Đắk Lắk 19
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 28 Tỉnh Lào Cai 10
- 29 Tỉnh Cà Mau 9
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Cao Bằng 3
- 32 Tỉnh Điện Biên 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3