Doanh nghiệp ngành Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Mã ngành 7730 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.592 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ F68 Số 218 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108394656Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Tài Chính F88 Số 218 Đê La Thành, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108388444Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Truyền Thông Và thương mại TL Productions Số 5 ngách 33 ngõ 162 đường Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108346324Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Xuân Quỳnh Số 4, Ngõ 161 Đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108345627Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Luna Bảo Vy Số 102 A14 tổ 46, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108340114Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Kinh Doanh Thiết Bị Và xây dựng TKT Số 102 phố Ngụy Như Kon Tum, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108339944Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Vận tải Và xây dựng Anh Lê Thôn Bái Thượng, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108308103Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Quân Sang Số 16, ngõ 90 Thôn Trung, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108279942Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đức Hân Số nhà 11, ngõ 145/77 Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108271679Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Thiên Lộc Tầng 12 A Tòa nhà hỗn hợp MD Complex Tower, khu đô thị Mỹ Đì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108247570Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 592
- 2 Thành phố Hà Nội 515
- 3 Thành phố Hải Phòng 202
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 122
- 5 Thành phố Đà Nẵng 116
- 6 Tỉnh Hưng Yên 103
- 7 Tỉnh Đồng Nai 98
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 83
- 9 Tỉnh Nghệ An 81
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 73
- 12 Tỉnh Phú Thọ 48
- 13 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 14 Thành phố Cần Thơ 40
- 15 Tỉnh Quảng Ngãi 40
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 39
- 17 Tỉnh Gia Lai 38
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 37
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 36
- 20 Tỉnh Quảng Trị 32
- 21 Tỉnh An Giang 28
- 22 Tỉnh Tây Ninh 23
- 23 Thành phố Huế 21
- 24 Tỉnh Đắk Lắk 19
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 28 Tỉnh Lào Cai 10
- 29 Tỉnh Cà Mau 9
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Cao Bằng 3
- 32 Tỉnh Điện Biên 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3