Doanh nghiệp ngành Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Mã ngành 7730 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.592 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Thương mại Thiết Bị xây dựng Hạnh Nguyên số nhà 5 ngõ 129 phố Đại Linh, tổ 18, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106475518Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
-
2014
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Đức Nam Tổ dân phố số 9, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106466778Đang hoạt động
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Kinh Doanh thương mại Trường Thành Ô 66, lô 7 Đền Lừ 2, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106441967Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Is Korea Rental Vina Tầng 10, Tòa nhà văn phòng Nam Cường, Km4 đường Tố Hữu, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106425122Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ dịch vụ Toàn Thắng Số nhà 42 tổ 2 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106419665Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần phát triển dịch vụ Viễn Thông Itc Tầng 4, tòa nhà Thăng Long, 98 Ngụy Như Kon Tum, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106410479Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Và thương mại Khánh Trang Thôn Chi Đông 2, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106398694Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Âm Thanh Ánh Sáng Truyền Hình Aphu Audio Số 491, phố Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106380055Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển thương mại Cường Anh Số 32/101 Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106359688Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty TNHH Star Minh Đức Số 61, ngõ 335 đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106358596Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 592
- 2 Thành phố Hà Nội 515
- 3 Thành phố Hải Phòng 202
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 122
- 5 Thành phố Đà Nẵng 116
- 6 Tỉnh Hưng Yên 103
- 7 Tỉnh Đồng Nai 98
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 83
- 9 Tỉnh Nghệ An 81
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 74
- 11 Tỉnh Ninh Bình 73
- 12 Tỉnh Phú Thọ 48
- 13 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 14 Thành phố Cần Thơ 40
- 15 Tỉnh Quảng Ngãi 40
- 16 Tỉnh Khánh Hòa 39
- 17 Tỉnh Gia Lai 38
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 37
- 19 Tỉnh Quảng Ninh 36
- 20 Tỉnh Quảng Trị 32
- 21 Tỉnh An Giang 28
- 22 Tỉnh Tây Ninh 23
- 23 Thành phố Huế 21
- 24 Tỉnh Đắk Lắk 19
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 19
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 10
- 28 Tỉnh Lào Cai 10
- 29 Tỉnh Cà Mau 9
- 30 Tỉnh Sơn La 9
- 31 Tỉnh Cao Bằng 3
- 32 Tỉnh Điện Biên 3
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 3