Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Tam Lộc Phát Thôn Thanh Khê, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình 3101039753Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Phạm Hoàng An Tiểu khu 3, Thị trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình 3101036142Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lâm Thắng 77 Số 68, đường Nguyễn Huy Oánh, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002290388Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Núi Hồng Phát Số 37 đường Nguyễn Tuấn Thiện, Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002282267Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hoàn Thông Nhà bà Dương Thị Mai Khoàn, Xã Kỳ Hải, Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002282034Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần thương mại Sao Sâm Thôn Vĩnh Trường, Xã Hương Xuân, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh 3002277997Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH An Vạn Phát 666 Thôn Vĩnh Trung, Xã Lưu Vĩnh Sơn, Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh 3002277595Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2