Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thi Công Và phát triển thương mại Thịnh Phát Thôn Kép Vàng, Xã Lam Cốt, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400979087Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Chế Biến Và Khai Thác Khoáng Sản Trường An Khu vực Đập Cấm, thôn Tân Thành, Xã Nam Dương, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400962372Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và San Lấp Mặt Bằng Hoàng Tân Tổ dân phố 6, Phường Yên Dũng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400958841Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư S Immobilien Tổ dân phố Dục Quang, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400950031Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và DVTM Thịnh Hưng Số 3 ngõ 34 Hoà Yên, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400947945Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tổng Hợp Quảng Đông Số nhà 04, đường Quách Nhẫn 4, TDP Nam Giang, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400937055Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư TM Quang Minh BG Số 130 đường Hố Cát, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400923013Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư BĐS Minh Hoàng Khu số 2, Khu đô thị phía Nam, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400922813Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Anh Tuấn Adt Tổ dân phố 2, Phường Yên Dũng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400922429Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Thành Cúc Thôn Trại Mít, Xã Đông Phú, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400921802Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2