Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Máy Thi Công Tú Loan Số nhà 149, đường Lê Văn Thịnh, Xã Gia Bình, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301332676Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Khoan Đa Dụng Bắc Ninh Thôn Lập ái, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh 2301304125Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Thanh Nhàn Commerce Tổ dân phố Cung Kiệm, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301298312Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại vận tải Huy Hoàng Phát Phố Kênh Vàng, thôn Hoàng Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh 2301250166Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nhung Anh Bắc Ninh Số 66 phố Mai Bang, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301222722Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Trung Nguyên Bắc Ninh Đường Huỳnh Thúc Kháng, phố Mới, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301218148Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Hải Sơn Thôn Tử Nê, Xã Phật Tích, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301211985Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Ánh Dương BN Khu đô thị Mới, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301209489Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đại Hiếu khu Môn Tự, Phường Nam Sơn(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301206167Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Tân Mai Thôn Tỉnh Ngô, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301203751Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Dũng Thuận Thôn Nhất Trai, Xã Trung Chính, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301189306Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2