Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thanh Cát Vàng Tổ 1, ấp Phú Tâm, Phường An Phú, Thị xã Tịnh Biên, Tỉnh An Giang 1602108644Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên San Lấp Mặt Bằng Nam Phát Số 555, Tổ 23, Ấp Tấn Phước, Xã Cù Lao Giêng, An Giang, Việt Nam. 1602102427Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Thanh Hoàng Bình Tân Đường Trần Phú, Tổ 14, Ấp Thanh Niên, Xã Phú Hòa, An Giang, Việt Nam. 1602101656Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương Binh - Cộng Đồng Miền Nam Ấp Hòa Thới, Xã Định Mỹ, An Giang, Việt Nam. 1602101286Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Tư Vấn Thiết Kế Giám Sát 6879 Ấp Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Trạch, An Giang, Việt Nam. 1602094342Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Võ Mỹ Linh Số 9 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602094215Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Xây dựng Huỳnh Minh Gia 2/14/1, Khóm Mỹ Thọ, Phường Mỹ Quý, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang 1601988636Ngừng hoạt động vĩnh viễn
-
2014
Công ty TNHH Xây dựng Đức Duy Phát Số 192 Trần Phú, Khóm Long Thị A, Phường Long Hưng, Thị xã Tân Châu, Tỉnh An Giang 1601920701Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng 797 Số 480, Tổ 24, Ấp Tân Thành, Xã An Châu, An Giang, Việt Nam. 1601885246Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên Chế Biến Gỗ Kim Đông Ấp Hòa Thới, Xã Định Mỹ, An Giang, Việt Nam. 1601805917Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2