Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH MTV Thương mại Vật Liệu xây dựng Duy Đức Phát Tổ 25, ấp Phú Lợi A, Xã Phú Thuận B, Huyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp 1402143169Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Vạn Phước Đồng Tháp Số 62, đường Lê Lợi, khóm 2, Thị trấn Sa Rài, Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp 1402143024Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Nhã Phương ấp Tân Bảnh, Xã Tân Phước, Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp 1402138232Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH TMDV Vật Liệu xây dựng 1968 Tổ 2, ấp 1, Phường Thường Lạc, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402122994Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH MTV Khánh Ngân Tam Nông Số 462, ấp Phú Thọ, Xã An Long, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402118405Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Vĩnh Phước Tổ 4, ấp Trà Đư, Phường Thường Lạc, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402116077Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Hòa Thuận Số 137, ấp Thạnh An, Xã Tân Long, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402111840Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2