Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tiêu Thảo Quyên Thửa đất số 2381, Ấp Kinh Cũ, Xã Hưng Điền, Tây Ninh, Việt Nam. 1102083180Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hưng Trường Thịnh Phát 551, Ấp Bình Tây, Xã Tân Bình, Huyện Tân Trụ, Tỉnh Long An 1102082451Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Anh Kỳ Số 374, ấp 4, Xã Mỹ Thạnh, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An 1102080775Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM DV Lý Thành Hoàng Phát 153 Ấp 5, Xã Thạnh Đức, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An 1102078529Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH San Lấp Hoàng Yên Số 08, đường Hồ Văn Huê, Tổ 1, ấp 2A, Xã Tân Ân, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1102068009Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Vật Liệu xây dựng Và dịch vụ vận tải Bích Huyền Thửa 448, TBĐ số 9, ấp An Hưng, Xã An Ninh Đông, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1102062977Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư TM DV Xây dựng Khánh An Số nhà 199, ấp 1, Xã Tân Thành, Huyện Tân Thạnh, Tỉnh Long An 1102059050Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Và Thi Công Công Trình xây dựng An Nam ấp Cả Rưng, Xã Tuyên Bình Tây, Huyện Vĩnh Hưng, Tỉnh Long An 1102023061Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư xây dựng vận tải Hoàng An 505/6 Ấp Bình Khương, Xã Thuận Mỹ, Huyện Châu Thành, Tỉnh Long An 1102015688Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2