Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Hòa Nhơn 479 Đường Trường Sơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hoà Vang, Thành phố Đà Nẵng 0401877197Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Và dịch vụ Phan Thanh Bình Thôn Phú Sơn II, Xã Hoà Khương, Huyện Hoà Vang, Thành phố Đà Nẵng 0401809983Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Gia Nguyễn Tâm Lô A2-6 Dự án Golden Hills City (GĐ1)-Khu A, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401630714Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Thương mại dịch vụ Tân Hà Đô 299/1 Võ Văn Bích, Xã Bình Mỹ, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 0318982453Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Đại An 18 1B Đỗ Nhuận, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318979034Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Linh Vương 113-115 Ung Văn Khiêm, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318766156Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tập Đoàn Lâm Thái Sơn 219 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh 0318763684Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Hồng Loan Số 853 Ấp Bình Trường, Xã Bình Khánh, Huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 0318754908Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM - DV - XD Long Và Lâm VN 10/2 Đường số 12, Khu phố 13, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318738261Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng & Thương mại TCL Việt Nam 96T đường số 12, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318687930Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2