Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng Chung Nam Khu Tái định cư 2, Xóm 10 (Tại nhà ông Vũ Văn Đ), Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201734561Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và phát triển Hải An Số 20 tổ 1 Phấn Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201318145Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH - DV - TM - XNK Bichlong Số 228 Đường Bưởi, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội 0111095649Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư & Thương mại xây dựng THT Số 18, ngõ 120 đường Đa Phúc, Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội 0111038841Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Bách Hưng Hà Nội Số 368 đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111006984Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần dịch vụ phát triển THT Số 8 Ngách 93/8 Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110972865Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Thái Linh Chi Số nhà 62 xóm Đình, thôn Hậu Trạch, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110905393Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Điện Tla Số 15, Ngõ 2/27, Đường Phương Canh, Tổ 2, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110851187Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Phong Phát TDP An Phú, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110786308Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Cát Đại Lợi 68 Cụm 1, Thôn Cựu Lục, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110757924Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và sản xuất Nền Móng Đại Cát Số 39 Ngách 227 Ngõ 192 Đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110712419Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2