Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng, Vận tải Và thương mại Phúc Thịnh Thôn Ngân Hạnh, Xã Hoàn Long, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901208236Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng vận tải Và phát triển Bảo Thịnh Phát Thôn Phù Đình, Xã Mễ Sở, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901219622Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Xe Múc Bình Khang Tổ dân phố Cổ Xuân - Quảng Lộc, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam 3301759974Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển xây dựng Toàn Cầu Lô C3-05 Đường N7, Khu phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703474471Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Đầu tư Khai TháC Khoáng Sản TH Số 76 đường Phạm Hồng Thái, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584315Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bình An PM Số 253, đường Nguyễn Tri Phương, Tổ 8, khu phố Mỹ Tân, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584273Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất T.H&G Số 431, đường Độc Lập, tổ 5, khu phố Phước Lập, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584160Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Anh Khôi Số 85, Tổ 9, Khu phố Hải Dinh, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502563058Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Vận tải Hồng Hạnh Ap Số 5, đường số 1, Phường Tân Tạo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319606927Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2