Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Hoàng Long Hải Thôn Xuân Thủy, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108436225Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Và thương mại dịch vụ Tùng Anh Xóm 2, Thôn Phú Diễn, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108112414Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần đầu tư phát triển 359 Tầng 2, Số 131 Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108060942Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Tư Vấn Doanh Nghiệp Hiển Minh Số 4D, Ngõ 3 Hà Trì, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108050905Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần xây dựng Và Thi Công Nền Móng Đại Lộc Tầng 7 Toà nhà VIT, Số 519 Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108022552Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Along Ô số 10 Lô B 37 khu đô thị mới Geleximco Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107933538Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Đại Hưng Liên Số 8, ngõ 28 Phố Chùa Hà, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107614179Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng PCC Đại Phát Số 301D phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106611312Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Vận Chuyển Và Xây Lắp Hải Anh Đội 3, TDP Sơn Đồng, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106025445Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2