Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Hiệp Phát TTC Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 3, tổ 1, ấp Phú Hòa, Xã Nhơn Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301163673Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư Và xây dựng Nguyễn Phước Thành Số 475, Ấp Mỹ Chánh 1, Xã Phước Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301046708-001Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quỳnh Huy Thôn Khuôn Ráng, Xã Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000909098Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH MTV Xây dựng & Vận Chuyển Hùng Cường Số 100 Ấp Xóm Trảng, Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100678610-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Shapemoon - Chi nhánh 05 201 Đường Đại Đồng, Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 3604014466-002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Phước Thịnh Phát Thôn Dưỡng Mong, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam 3301711330Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH XD Văn ChuyềN - Chi nhánh 539 QT Số nhà 539 Đường Quang Trung, Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803190545-015Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH XD Văn ChuyềN - Chi nhánh Thọ Phú Số 60, Thôn Khang Thịnh, Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803190545-013Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH XD Văn ChuyềN - Chi nhánh Hoà Bình Số 100 Phố Hòa Bình, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803190545-012Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2