Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Thiên Bảo Ngọc Tổ 2, Phường Nam Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400285135Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV KCN Xanh Vị Bình Đường công vụ Ba Hiếu, Khu dân cư vượt lũ Vị Đông, số P8-19, ấp 1A, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300380794Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Thành Phước Số 78, Ấp 2, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300380191Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Vận tải Xây Dựnng Lê Tuấn Số 47, Ấp 5, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300380138Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Quang Minh Lê Số 79, Ấp 3, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300380113Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Đầu tư xây dựng Ngọc Hùng Số 107, Ấp 6, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300380106Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Thanh Vinh 30/4/12 Ấp 2, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300379710Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên KCN Xanh Đường công vụ Ba Hiếu, khu dân cư vượt lũ Vị Đông, số P8-19, ấp 1A, Xã Vị Đông, Huyện Vị Thủy, Tỉnh Hậu Giang 6300379326Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Sáng Nghiệp Số 102, Ấp 2, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300379252Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất xây dựng thương mại dịch vụ Ngọc Lê Số 56/1, Khu vực 1, Phường I, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang 6300379090Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2