Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Minh Hên Số 41, ấp 2, Xã Vị Thanh 1, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300326444Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư phát triển thương mại dịch vụ Phước Nguyên Quốc lộ 61, ấp Tầm Vu 1, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300322009Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư phát triển thương mại dịch vụ Vạn Phước Nguyên số 168 Quốc lộ 61, Xã Thạnh Hoà, Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang 6300321453Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Toàn Phát 168 B26 đường số 02, Khu Tái định cư Sông Hậu - đợt 1, ấp Phú Nh, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300317489Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lê Thiền Số 249, Trần Hưng Đạo, Khu vực 1, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300308452Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Huỳnh Lâm Số 119, Tỉnh lộ 928, Xã Hiệp Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300308445Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại dịch vụ Tuấn Phát Số 9B, Lô A8 Cụm Công Nghiệp - Tiểu Thủ Công Nghiệp, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300306504Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Hai Thành Viên Vũ Đoàn Kon Tum Thôn 8, Phường Đăk BLa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101290320Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2