Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH T&T Duy Linh Số nhà 140, Phố Hoàng Văn Thụ, Phường Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh 5702154627Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Toản Thu Số nhà 12, Thôn Tân Hà, Xã Đầm Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702153990Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Hà Linh Tổ 4, khu 4B, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702134726Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Asean P102 - toà S4 Chung cư sunrise, Tổ 7, Khu 2, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702130841Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần vận tải phát triển Phát Đạt Đội 6, Thôn Bằng Xăm, Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702130802Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Minh 86 Thôn An Biên 2, Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702129469Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Nam Tuấn Số 73 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702123594Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và San Lấp Mặt Bằng Hải Nam Tổ 9, khu 9B, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702120603Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Thương mại Và dịch vụ Thành Đạt Hạ Long Tổ 7, Khu 4, Phường Hà Tu, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702120226Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Cường Phú Lâm Số nhà 66, thôn Hoàng Hoa Thám, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702116558Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2