Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng San Lấp Mặt Bằng Thuận Phát Tổ 1, ấp Nam, đường DT826C, Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102118041Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Hạ Tầng Thiết Kế Sang Lấp Hân Quân Ấp 2, Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102111906Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV San Lấp Sang Trọng Số 96, Ấp Gò Pháo, Xã Hưng Điền, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102111896Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Đầu tư phát triển Quốc Vương Thửa đất số 2127, 2209, 2115 tờ bản đồ số 13, ấp 4, Xã Mỹ An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102081835-001Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ Phú Ngân Số 4, Trần Văn Nghĩa, Ấp Long An 2, Xã Phước Vĩnh Tây, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101066947Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Triều Cường QT Đường Tân Sở, tổ 2, Khu phố Tân Vĩnh, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200756141Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2