Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng & Thương mại Hữu Thành Ninh Thuận Thôn 2, Xã Phước Hà, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500658281Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xây dựng dịch vụ Thiên Vũ Ninh Thuận Số 116/7/2 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500657312Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đại Hưng Thịnh NT Xóm 4, thôn Tân Sơn, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655682Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Cơ Khí vận tải Vạn An Số 142/34 đường Trần Phú, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500652593Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần thương mại - Đầu tư Phú Đại Cát Số 52 Trương Vĩnh Ký, Ninh Chữ 2, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500642771Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Hoàng Hạnh Phúc Số 37 Thống Nhất, khu phố 2, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500637852Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH San Lấp Mặt Bằng BBT Số 772/17 Đường 21 tháng 8, Phường Đô Vinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500633865Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân Triệu Linh - Ninh Thuận Thôn Hộ Diêm, Xã Xuân Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500578734Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Tiên Sơn Thôn Chính Nghĩa, Xã An Phú, Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401118260Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2