Doanh nghiệp ngành Chuẩn bị mặt bằng
Mã ngành 4312 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.314 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển thương mại Thanh Đào Tổ dân phố 1, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300876677Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Xây Lắp Tiến Thành Thôn Châu Me, Phường Sa Huỳnh, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300831242Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây Lắp Vũ Xuân Thành Đội 2 - Trường Xuân, Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300825792Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Hải Phong Antd Đường ông ích Khiêm, Tổ dân phố Mỹ Ca, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa 4202004237Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư phát triển KVG Lô CNS5 cụm công nghiệp Sông Cầu, Xã Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201999607Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Thăng Long 79 CR TDP Phú Sơn, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201998057Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Khang Thành Phát 203 Phương Sài, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201997984Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư Hoàng Minh Khang Thôn Văn Thủy 1, Xã Cam An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201996395Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Toàn Đức Khánh Hòa Thôn Phước Hạ, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201995546Đang hoạt động
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Phương Hương Thôn Phước Hạ, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201985192Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Chuẩn bị mặt bằng làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 199
- 2 Thành phố Hải Phòng 166
- 3 Thành phố Cần Thơ 148
- 4 Tỉnh An Giang 135
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 124
- 6 Thành phố Hà Nội 118
- 7 Tỉnh Phú Thọ 115
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 9 Tỉnh Tây Ninh 96
- 10 Tỉnh Thái Nguyên 92
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 91
- 12 Tỉnh Đồng Tháp 84
- 13 Tỉnh Thanh Hóa 84
- 14 Tỉnh Đồng Nai 75
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 67
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 17 Tỉnh Cà Mau 64
- 18 Thành phố Đà Nẵng 63
- 19 Tỉnh Hưng Yên 60
- 20 Tỉnh Gia Lai 58
- 21 Tỉnh Ninh Bình 55
- 22 Tỉnh Lào Cai 48
- 23 Tỉnh Nghệ An 41
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 35
- 25 Tỉnh Quảng Trị 25
- 26 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 27 Tỉnh Quảng Ngãi 19
- 28 Thành phố Huế 16
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 12
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 31 Tỉnh Sơn La 9
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Lai Châu 2