Doanh nghiệp ngành Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Mã ngành 1610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Trung Chánh Phát 179/58, khu phố 4A, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603910886Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Gỗ Khải Anh Số 31, đường Lang Minh Xuân Hiệp, ấp Tam Hiệp, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603908809Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Năng Lượng Minh Lâm Số 230, tổ 9, Khu Phố Thọ Phước, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603896166Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Năng Lượng Minh Nhiên Tổ 4, ấp 18 Gia Đình, Phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603895959Đang hoạt động
-
2022
DNTN Thương mại xuất nhập khẩu An Gia Phú Đường 201, tổ 3, ấp Cây Da, Phường Bình Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894793Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Phạm Hoàng Bảo Châu Số 12, đường số 14, ấp Tân Bình, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603892926Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Lân Gia Phát 37D, đường Nguyễn Đình Chiểu, khu phố Phước Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603889786Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu sản xuất thương mại Hoàng Anh Tổ 3, ấp 5, Xã Xuân Bắc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603889112Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Hoviwood 73 đường tỉnh 763, ấp Suối Cát 2, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603886591Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 423
- 2 Tỉnh Đồng Nai 345
- 3 Thành phố Hà Nội 168
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 138
- 5 Tỉnh Nghệ An 112
- 6 Tỉnh Thái Nguyên 106
- 7 Tỉnh Gia Lai 83
- 8 Tỉnh Quảng Trị 79
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 72
- 10 Thành phố Huế 68
- 11 Tỉnh Ninh Bình 67
- 12 Thành phố Đà Nẵng 65
- 13 Tỉnh Phú Thọ 63
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 62
- 15 Thành phố Hải Phòng 61
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 50
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 46
- 21 Tỉnh Lào Cai 38
- 22 Tỉnh An Giang 29
- 23 Thành phố Cần Thơ 28
- 24 Tỉnh Cà Mau 21
- 25 Tỉnh Hưng Yên 21
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 27 Tỉnh Tây Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1