Doanh nghiệp ngành Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Mã ngành 1610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Gỗ ĐạT BốN BiểN Số 29/6, Khu Phố 4, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603863185Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Gỗ Thuận Phát Tổ 30, ấp Thanh Hóa, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603860882Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Gỗ A Phùng Số 7, tổ 6, ấp Tân Lập 1, Xã Bàu Hàm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603860427Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Phương Tín Phát Số 25, tổ 1, ấp 3, Xã Tân An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603859439Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Gỗ Thiện Anh Phát C10, KP 4, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603856445Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Bình Giang An Đường Lộ Đức 3, tổ 4, ấp Lộ Đức, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603855931Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất - Dịch vụ An Nhiên Tổ 3, ấp 3, Xã Phước Thái, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603855603Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Trang Khải Hoàn Số 110, khu phố 3A, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603853370Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đông Nhật Phát Số 112 Đ, tổ 99, KP 10, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603852289Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Veneer Thông Thái Số 2/28A, KP 5, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603839619Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 423
- 2 Tỉnh Đồng Nai 345
- 3 Thành phố Hà Nội 168
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 138
- 5 Tỉnh Nghệ An 112
- 6 Tỉnh Thái Nguyên 106
- 7 Tỉnh Gia Lai 83
- 8 Tỉnh Quảng Trị 79
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 72
- 10 Thành phố Huế 68
- 11 Tỉnh Ninh Bình 67
- 12 Thành phố Đà Nẵng 65
- 13 Tỉnh Phú Thọ 63
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 62
- 15 Thành phố Hải Phòng 61
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 50
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 46
- 21 Tỉnh Lào Cai 38
- 22 Tỉnh An Giang 29
- 23 Thành phố Cần Thơ 28
- 24 Tỉnh Cà Mau 21
- 25 Tỉnh Hưng Yên 21
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 27 Tỉnh Tây Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1