Doanh nghiệp ngành Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Mã ngành 1610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Đồ Gỗ Ngọc Bích Số 7, tổ 8, ấp Tân Thành, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603706351Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vượng Huy Phát Số 11/17B, KP 3, đường Trần Minh Trí, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603703495Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Decimet Số 553, tổ 24, Khu 6, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603682809Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất đầu tư Tân Phú Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ 4, Ấp Tân Bình, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603681192Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Gỗ Nhi Lộc Phát Số 47, đường 12, ấp Quảng Phát, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603666733Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Gỗ Phúc Quang Số 525, Đường Bùi Trọng Nghĩa, KP 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603663595Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Gỗ Hùng Tiến Dũng 1460 Tổ 25, Khu phố Vườn Dừa, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603661527Đang hoạt động
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Đồ Gỗ Nghĩa Sơn Đường số 10 - KCN Hố Nai, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603657697Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ Gỗ Long Sơn Tổ 4, Ấp Xóm Gò - Bà Ký, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603655040Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 423
- 2 Tỉnh Đồng Nai 345
- 3 Thành phố Hà Nội 168
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 138
- 5 Tỉnh Nghệ An 112
- 6 Tỉnh Thái Nguyên 106
- 7 Tỉnh Gia Lai 83
- 8 Tỉnh Quảng Trị 79
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 72
- 10 Thành phố Huế 68
- 11 Tỉnh Ninh Bình 67
- 12 Thành phố Đà Nẵng 65
- 13 Tỉnh Phú Thọ 63
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 62
- 15 Thành phố Hải Phòng 61
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 50
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 46
- 21 Tỉnh Lào Cai 38
- 22 Tỉnh An Giang 29
- 23 Thành phố Cần Thơ 28
- 24 Tỉnh Cà Mau 21
- 25 Tỉnh Hưng Yên 21
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 27 Tỉnh Tây Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1