Doanh nghiệp ngành Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Mã ngành 1610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH SảN XuấT Thương MạI Thanh Thanh Kiệm Số 56A/5, khu phố 22, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603482542Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Thành Thịnh Phát 242A, đường Hoàng Minh Chánh, Phường Biên Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603452001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Gỗ Tốt Số 270, Đường Phùng Khắc Khoan, KP 3, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603451720Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hùng Hải Phát Số 1410, ấp Quảng Biên, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603450798Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Mỹ Nghệ Hoàng Thịnh Tổ 9, ấp 6, Xã Xuân Hòa, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603447650Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại Sĩ Bình Quân Tổ 3 , Khu Phố 1, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603432037Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Xuân Tâm Số 136 đường Ngô Quyền, KP 4, Phường Xuân Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603428697Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Gia An Lộc Số 79/10, Khu phố 9, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603381600Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Tấn Cường Thuận Số 1324, đường Chu Mạnh Chinh, ấp Tân Cang, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603373825Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 423
- 2 Tỉnh Đồng Nai 345
- 3 Thành phố Hà Nội 168
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 138
- 5 Tỉnh Nghệ An 112
- 6 Tỉnh Thái Nguyên 106
- 7 Tỉnh Gia Lai 83
- 8 Tỉnh Quảng Trị 79
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 72
- 10 Thành phố Huế 68
- 11 Tỉnh Ninh Bình 67
- 12 Thành phố Đà Nẵng 65
- 13 Tỉnh Phú Thọ 63
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 62
- 15 Thành phố Hải Phòng 61
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 50
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 46
- 21 Tỉnh Lào Cai 38
- 22 Tỉnh An Giang 29
- 23 Thành phố Cần Thơ 28
- 24 Tỉnh Cà Mau 21
- 25 Tỉnh Hưng Yên 21
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 27 Tỉnh Tây Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1