Doanh nghiệp ngành Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Mã ngành 1610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hiếu Anh Lao Bảo Thôn Tân Hòa, Xã Tân Lập, Quảng Trị, Việt Nam. 3200598858Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tiến Hải Quân Thôn Tiên An, Xã Vĩnh Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3200597149Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hồng Mộc Số 47 đường Thành Cổ, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200594941Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH MTV Gỗ Minh Phúc Cụm công nghiệp Quốc lộ 9D, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200574783Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần Tuấn Lộc Quảng Trị Khu Công nghiệp Nam Đông Hà, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200568282Đang hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Phạm Sáng Số nhà 96 Trần Nhật Duật, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101120690Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại xuất nhập khẩu Quốc Tế Proy 393 Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101113566Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH TM Tổng Hợp Hoàng Hải Nam Tổ dân phố Hữu Nghị, Xã Nam Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101092997Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Huy Phát Thôn 3 Phúc Đồng, Xã Phong Nha, Quảng Trị, Việt Nam. 3101075102Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Đức Quân Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101059118Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tài Vân Tổ dân phố Diên Phúc, Phường Bắc Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101056847Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 423
- 2 Tỉnh Đồng Nai 345
- 3 Thành phố Hà Nội 168
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 138
- 5 Tỉnh Nghệ An 112
- 6 Tỉnh Thái Nguyên 106
- 7 Tỉnh Gia Lai 83
- 8 Tỉnh Quảng Trị 79
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 72
- 10 Thành phố Huế 68
- 11 Tỉnh Ninh Bình 67
- 12 Thành phố Đà Nẵng 65
- 13 Tỉnh Phú Thọ 63
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 62
- 15 Thành phố Hải Phòng 61
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 50
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 46
- 21 Tỉnh Lào Cai 38
- 22 Tỉnh An Giang 29
- 23 Thành phố Cần Thơ 28
- 24 Tỉnh Cà Mau 21
- 25 Tỉnh Hưng Yên 21
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 27 Tỉnh Tây Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1