Doanh nghiệp ngành Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Mã ngành 1610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Thắng Quyết Tầng 2, số 267 đường Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201114399Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Ngọc Nam Số 88 Nguyễn Văn Linh, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201052135Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Hà Nguyên Thôn Đồng quang - Xã Đặng cương, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200832446Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ Á Đông Hải Phòng G4B Khu đô thị Sao Đỏ, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200793324Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Hòa Bình Số 125 Khúc Thừa Dụ, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200761682Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Việt Lào Số 530 tổ 3 đường 5/I, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200758464Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Hồng Quang Số 774 Tôn Đức Thắng - Phường Sở dầu, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200747705Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty cổ phần Lâm Sản Hải Phòng Số 57 Sở Dầu (Khu Lâm sản), Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200438898Đang hoạt động
-
2001
Xí nghiệp Thương binh Tân Lập. 254 Phố Đà nẵng, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200424101Đang hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thanh Việt Thôn Khuôn Giàn, Xã Kép, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401068168Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 423
- 2 Tỉnh Đồng Nai 345
- 3 Thành phố Hà Nội 168
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 138
- 5 Tỉnh Nghệ An 112
- 6 Tỉnh Thái Nguyên 106
- 7 Tỉnh Gia Lai 83
- 8 Tỉnh Quảng Trị 79
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 72
- 10 Thành phố Huế 68
- 11 Tỉnh Ninh Bình 67
- 12 Thành phố Đà Nẵng 65
- 13 Tỉnh Phú Thọ 63
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 62
- 15 Thành phố Hải Phòng 61
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 50
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 46
- 21 Tỉnh Lào Cai 38
- 22 Tỉnh An Giang 29
- 23 Thành phố Cần Thơ 28
- 24 Tỉnh Cà Mau 21
- 25 Tỉnh Hưng Yên 21
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 27 Tỉnh Tây Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1