Doanh nghiệp ngành Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Mã ngành 1610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Kinh Doanh Chế Biến Dăm Gỗ Đông Triều 389 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5702125337Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Gỗ Linh Long Ngõ Lâm Trường, Thôn Bình Nguyên, Xã Đầm Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702124252Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dăm Gỗ Đông Bắc Cụm Công nghiệp Nam Sơn, Thôn Khe Sâu, Xã Ba Chẽ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702122110Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Văn Quang Thôn Thành Long, Phường An Sinh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702105027Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH XNK Sunshine Số 25, phố Tràng Vinh, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702096559Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Chế Biến Lâm Sản Huệ Chiên Thôn Tân Tiến, Phường An Sinh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702095107Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại Khánh Phúc Số nhà 848, Khu Trại Cọ, Phường Đông Mai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702003473Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Bảo Phong Thôn Đồng Tâm, Xã Quảng Tân, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701977378Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Chế Biến Gỗ Yên Hợp Số nhà 77, Khu Yên Hợp, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701973648Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Và sản xuất T&T Thôn Đạm Thủy, Phường Đông Triều, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701966785Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 423
- 2 Tỉnh Đồng Nai 345
- 3 Thành phố Hà Nội 168
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 138
- 5 Tỉnh Nghệ An 112
- 6 Tỉnh Thái Nguyên 106
- 7 Tỉnh Gia Lai 83
- 8 Tỉnh Quảng Trị 79
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 72
- 10 Thành phố Huế 68
- 11 Tỉnh Ninh Bình 67
- 12 Thành phố Đà Nẵng 65
- 13 Tỉnh Phú Thọ 63
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 62
- 15 Thành phố Hải Phòng 61
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 50
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 46
- 21 Tỉnh Lào Cai 38
- 22 Tỉnh An Giang 29
- 23 Thành phố Cần Thơ 28
- 24 Tỉnh Cà Mau 21
- 25 Tỉnh Hưng Yên 21
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 27 Tỉnh Tây Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1