Doanh nghiệp ngành Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Mã ngành 1610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.365 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần Le Lumber Số 107, tổ 5, khu phố An Sơn, Phường Long Nguyên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700691220Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Hóa Công Nghệ Na No Số 7, Đại lộ Độc lập, khu công nghiệp Sóng Thần 1, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700639950Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Và dịch vụ Nghĩa Hiệp Thành Số 7/17 Khu phố Bình Hòa, Phường Lái Thiêu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700630683Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Tấn Á Ô 52, DC 11, đường D15, KDC Việt Sing, KP4, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700625059Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Minh Hoàng Hưng Số 585/32, đường Phú Lợi, khu phố Phú Lợi 9, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700615420Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Chế Biến Gỗ Hồng Khánh Thửa đất số 275, tờ bản đồ số 30, ấp Đồng Sặc, Phường Bình Cơ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700605207Đang hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
2004
Cơ Sở Gia Công Cưa Xẻ, Đóng Bao Bì Gổ Hồng Hạnh 26 ĐT 745, KP Đông Tư, TT Lái Thiêu, Phường Lái Thiêu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700602894Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Chế Biến Gỗ Hùng Sơn Thửa đất số 394, Tờ bản đồ số 05, Ấp 1, Phường Chánh Phú Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700408985Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Kim Thành A. Số 107/20 đường Thủ Khoa Huân, Khu phố Bình Phước A, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700365153Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH SX TM DV Thuận Thuận Phát 18/15 Tân hòa - xã Đông hòa, Phường Đông Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700347637Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 423
- 2 Tỉnh Đồng Nai 345
- 3 Thành phố Hà Nội 168
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 138
- 5 Tỉnh Nghệ An 112
- 6 Tỉnh Thái Nguyên 106
- 7 Tỉnh Gia Lai 83
- 8 Tỉnh Quảng Trị 79
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 72
- 10 Thành phố Huế 68
- 11 Tỉnh Ninh Bình 67
- 12 Thành phố Đà Nẵng 65
- 13 Tỉnh Phú Thọ 63
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 62
- 15 Thành phố Hải Phòng 61
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 61
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 56
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 52
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 50
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 46
- 21 Tỉnh Lào Cai 38
- 22 Tỉnh An Giang 29
- 23 Thành phố Cần Thơ 28
- 24 Tỉnh Cà Mau 21
- 25 Tỉnh Hưng Yên 21
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 17
- 27 Tỉnh Tây Ninh 12
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 11
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 5
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Cao Bằng 2
- 32 Tỉnh Sơn La 1