Doanh nghiệp ngành Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
Mã ngành 5621 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 811 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Mậu Dịch Thành Phong Thôn Đồng Chuế (NR: Ngô Thị Oanh), Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300835620Tạm ngừng hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Ngự Thiện Khu Viêm Xá, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300787208Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Dịch vụ Suất Ăn Và Thực Phẩm Mùa Vàng 415, đường Nguyễn Trãi, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300772057Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Thái Mỹ Sơn Số nhà 22, Nguyễn Bình, khu 2 Yna, Phường Kinh Bắc(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2300750198Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hương Việt Gành Hào Đường Ngọc Điền, Ấp 2, Thị trấn Gành Hào, Huyện Đông Hải, Tỉnh Bạc Liêu 1900689296Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư dịch vụ An Phúc Life Số 23, Ấp Phú Tân, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu 1900672486Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Thực Phẩm An Toàn Nguyễn Phát Số 30, đường Nguyễn Trung Trực, Ấp Láng Giài, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900665866Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xây dựng - Dịch vụ Du Lịch Phi Yến 090 Đường tỉnh 923, ấp Nhơn Lộc 1, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ 1801778107Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM & DV Hưng Đại Phú Nền 11-13 Đường Số 2, Khu Dân Cư Đại Ngân, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801776170Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 209
- 2 Thành phố Hà Nội 108
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 78
- 4 Tỉnh Đồng Nai 78
- 5 Thành phố Hải Phòng 50
- 6 Thành phố Đà Nẵng 37
- 7 Tỉnh Ninh Bình 30
- 8 Tỉnh Hưng Yên 25
- 9 Tỉnh Phú Thọ 23
- 10 Tỉnh Tây Ninh 21
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 20
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 18
- 13 Tỉnh Vĩnh Long 14
- 14 Tỉnh Lâm Đồng 12
- 15 Tỉnh Gia Lai 11
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 10
- 17 Tỉnh Đồng Tháp 9
- 18 Thành phố Huế 8
- 19 Tỉnh Nghệ An 8
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 6
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 6
- 22 Tỉnh An Giang 4
- 23 Tỉnh Đắk Lắk 4
- 24 Tỉnh Lào Cai 4
- 25 Thành phố Cần Thơ 3
- 26 Tỉnh Cà Mau 3
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 28 Tỉnh Quảng Trị 2
- 29 Tỉnh Sơn La 2
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 31 Tỉnh Điện Biên 1
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 1