Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ksi Vina Khu đô thị Nam Võ Cường, Đường Lý Anh Tông, Khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301322759Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Minh Thành Số nhà 52, Khu dân cư dịch vụ, Khu Chu Mẫu, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301314275Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trade Services Delivery Of Goods Số 38, Khu Hòa Đình, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301311563Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Trí Tuệ Sáng Tạo Xóm Giữa, Thôn Phong Xá, Xã Tam Đa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301307662Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Nguồn Nhân Lực Hoàng Long NTP Số 11, Ngõ 48, Đường Rạp Hát, Khu 1, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301303065Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH SX Cơ Khí Bách Khoa Số 16 Đường Nhất Chi Ly, Khu 6, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301290761Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Phúc Tường 365 Số 01, Đường Tô Hiến Thành, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301283757Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Topone International Đường Tam Giang, Khu Chu Mẫu, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301279334Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2