Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần phát triển Nguồn Nhân Lực xây dựng Việt Nam Số 194 Đường Lâm Quang Ky, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 0901128326Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Traenco QuốC Tế Số Nhà B3K031, Trung Tâm Thương Mại, Xã Hoàng Hoa Thám, Hưng Yên, Việt Nam. 0901127107Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ - Thương mại Niigata Số 229 Park River – Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901122902Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần phát triển Nguồn Nhân Lực Khai Phát Thôn Trai Túc, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901101035Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Atc Việt Nam Thôn Cẩm Quan, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901085908Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Nhân Đạt - Kesa Group Số 5, phố Sài Thị, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 0901069984Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Benztech Việt Nam Thôn Ông Tố, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901065274Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Và xây dựng Niigata 229 Park River, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901054459Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2