Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Quản Lý Tàu Và dịch vụ Hàng Hải Đại Dương Phòng 636+637 tòa nhà Thành Đạt 3, Số 4 Lê Thánh Tông, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202146629Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Và dịch vụ Hàng Hải Sunrise Số 97 tổ 27 khu 4, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202134775Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Sumaser Tầng 5 Số 5A, đường Võ Thị Sáu, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202132376Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Seon Ock Số 505 đường Hùng Vương, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202127150Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Khu công nghiệp Phú Khoa Nhà số 5, Tổ dân phố Bình Minh, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202126848Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH SBC Hải Phòng Lô 19-C3 Khu đất ở và kinh doanh dịch vụ, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 0202121102Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần Thuyền Viên Bách Nghệ Số 17 Đường Cầu Rào, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202115807Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ Và Giải Pháp Nguồn Nhân Lực Fdi Mã căn SH-01-11, địa chỉ thửa 11, lô SH.1-S2-R3, Khu đô thị,, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202109994Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần thương mại Tradimexco Hải Phòng Số 36/96 đường Hai Bà Trưng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202105654Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Vận tải Biển Thuận Buồm Xuôi Gió Số 73 – 74, đường số 8, Khu TĐC 1,6 ha, Tổ dân phố Đằng Hải 5, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202095357Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và VTB ĐP Marine Tòa nhà GC số 6 khu B3 lô 6B Lê Hồng Phong, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202089184Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2