Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty CP Tập Đoàn Bic Tầng 4, số 59 đường Nguyễn Văn Huyên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108665747Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nguồn Nhân Lực Âu Cơ Tầng 3 Khu TTTM, Toà nhà CT3, chung cư Gelexia Riverside, ngõ 885 Tam Trinh, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108665539Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và Nhân Lực Chiêu Dương Số 60, ngõ 20, Phan Kế Bính, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108661044Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Phát triển Nguồn Lực Gia Phúc Thôn Gia Thượng 2, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108659408Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Cung Ứng Xuất Khẩu Lao Động Công Thương Hà Nội Số 56 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108648533Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nguồn Nhân Lực Hòa Bình Số 299, đường Nguyễn Khoái, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108642436Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Nhân Lực Việt Đức Ô 30 - Lô BT2 Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108635661Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Hợp Tác Quốc Tế Numota Số 10 Liền kề 6 KĐT Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108632847Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Tập Đoàn phát triển Lao Động Việt Nam Tầng 1, số 19 Đại Từ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108625430Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Cung Ứng Lao Động Cường Thành Đạt Số nhà 96, đường Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108620908Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2