Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Hợp Tác Quốc Tế Kokoro Việt Nam Số nhà 9 ngõ 44 phố Phạm Thận Duật, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108280867Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần Cung Ứng Nhân Lực BCN Quốc Tế BT9 - Lô NO12, Khu Đô Thị mới Dịch Vọng, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108264216Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Hợp Tác đầu tư Và thương mại dịch vụ Hưng Việt Số 7, ngõ 30, đường Phùng Khoang, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108244315Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần Nhân Lực Tầm Cao Việt Số 10, Ngõ 402/51, Đường Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108226651Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Thiện Tâm Số 20 Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108198958Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Và Nhân Lực An Khánh KM8 + 500 Đại lộ Thăng Long, thôn An Thọ, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108180809Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Tập Đoàn Nhân Lực Nhật Bản Hoàng Hùng Số 81, Trần Thái Tông, Lô A/D6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội 0108179296Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Hợp Tác Quốc Tế Tam Tín Việt Nam Số 5, ngõ 82, đường Nguyễn Khuyến, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108171603Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Quốc Tế Phan Trần Số 170 Đường Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108127386Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và phát triển dịch vụ Thanh Xuân Số 8, ngõ 594 đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108111675Tạm ngừng hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2