Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Cta Việt Nam Số 28 Trần Nhật Duật, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101849167Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần thương mại phát triển kỹ thuật Và Nhân Lực Quốc Tế Số 17 ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101818264Đang hoạt động
- 2004 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2003 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển Nhân Lực 647B Kim mã, phường Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101296018Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH sản xuất và dịch vụ việc làm hai bà trưng 146 phố Minh Khai, phường Minh Khai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101241354Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Hoàng Minh Số 5 phố Sơn Tây, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101240784Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH tư vấn và đào tạo Vạn Xuân Số 54 Nghĩa Tân, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101233459Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Doanh nghiệp tư nhân Gia Linh Phòng 305 nhà C2 Láng hạ - phường láng Hạ, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101217369Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công Ty TNHH Chuyển Giao Công Nghệ Tuấn Hưng 320 Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101191826Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2001
Công ty cổ phần thương mại Và Xuất Khẩu Lao Động Sao Vàng Số 201, đường Minh Khai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101170600Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Một thành viên Đào Tạo Và Cung Ứng Nhân Lực - Haui Số 298 đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101138244Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2