Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Công Ty TNHH Tm & Dv Nhân Lực Đại Dương SN 457 Quang Trung 2, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802016110Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cung Ứng Nhân Lực Đồng Phát SN 872, phố Quang Trung 3, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801900648Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Công Hoa Tại nhà ông Lê Công Hoan km số 6, thôn 12, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801898501Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty Cổ Phần Cung ứng Nhân Lực Quốc Tế Bw Số nhà 65, Đường Lê Lai, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801833381Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Du Lịch Và Cung Ứng Nhân Lực Phạm Gia Số 105 Dương Đình Nghệ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801716399Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Hợp Tác Lao Động Và Du Học Việt Nhật Số nhà 107 đường Lê Lai, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801697121Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty Cổ Phần Xuất Khẩu Lao Động Và Hợp Tác Đầu Tư Newcentury Số 06 Nguyễn Chí Thanh, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801602680Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Cung ứng Và Phát Triển Nguồn Nhân Lực Thanh Hóa SN 01, ngõ 140 Lê Lai, thôn Bào Ngoại, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801593683Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH một thành viên đầu tư và phát triển P&V Số 33 đường Lê Lai, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801445269Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2