Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Cung Ứng Lao Động Quốc Tế HLT Tổ dân phố Mãn Chiêm, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601597606Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Quốc Tế Amjob Số 251, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601597148Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tiến Mạnh Minh Số 6666 đường Tố Hữu, Tổ 2, Phường Quyết Thắng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601596560Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Cung Ứng Nhân Lực PC Vina Tổ dân phố Kè, Phường Sông Công, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601596507Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và phát triển thương mại Hoàng Tiến Đạt Tổ dân phố Đồi, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601588231Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cung Ứng Lao Động HLM Thái Nguyên Tổ 5, Phường Bách Quang, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601584195Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Nhân Lực Net Việt Nam Tổ dân phố Mãn Chiêm, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601583635Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Thịnh Anh Tổ dân phố Đình - Tảo Địch, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601579188Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Atm Vina xóm Tân Tiến, Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601571929Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và Dịch Dụ Paq Tổ Dân Phố Thái Bình Con Trê, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601565851Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2