Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Cung Ứng Lao Động Phúc Thịnh Khang Tổ 1, khu phố 9, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801312119Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Trí Dương Bình Phước 5/4/09 Khu Phố Phú Tân, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801306002Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Ladovii Số 138, Đường ĐT 753, Đội 1, Ấp Phước Tân, Xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801293233Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Đại Phát Group Số 10 hẻm 282 đường ĐT 741A, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801291684Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Đại Long Bình Phước Xóm Lò Gạch, Đội 3, Ấp 4, Xã Đồng Tâm, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801279782Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cung Ứng Nguồn Nhân Lực Alpha 72 Đường Nguyễn Huệ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801278884Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Cung Ứng TTN Số 34 đường Ngô Gia Tự, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801273942Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ vận tải Tân Khải Phát Tổ 1, Ấp 3B, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801272515Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Cung Ứng Nhân Lực Gia Hưng Group Tổ 6, Ấp 5, Phường Minh Hưng, Thị xã Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước 3801266381Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2