Doanh nghiệp ngành Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Mã ngành 7830 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.385 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH KTX New Vina Số 19, đường Phan Bội Châu, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500688148Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Và đầu tư thương mại Hải Đăng Tổ 5, Phường Trưng Nhị (hết hiệu lực), Phú Thọ, Việt Nam. 2500679376Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Và Vệ Sinh công nghiệp T&C Thôn Liên Kết, Xã Hoàng An, Phú Thọ, Việt Nam. 2500678407Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Nhân Lực Hòa Phát Thôn Hiển Lễ, Xã Cao Minh(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. 2500675075Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Sáng Tạo Vitourco Số 69 đường Lý Bôn, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500670334Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cung Ứng Nguồn Nhân Lực Global Shunter Thôn Phố Lồ, Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ, Việt Nam. 2500666994Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Tài Lộc Vĩnh Phúc Thôn Đê Hến, Thị trấn Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500632177Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Huda Growths Tổ dân phố My Điền 2, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang 2401023343Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Huda Growth Tổ dân phố My Điền 2, Phường Nếnh, Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang 2401020198Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Việc Làm DT Vina Tổ dân phố Lý Viên, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401019837Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Nhân Lực Việt Thông Lô số 01, LK 08, Khu đô thị mới Ninh Khánh, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401017491Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Cung ứng và quản lý nguồn lao động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 679
- 2 Thành phố Hà Nội 579
- 3 Thành phố Hải Phòng 197
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 164
- 5 Tỉnh Đồng Nai 150
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 73
- 8 Tỉnh Nghệ An 65
- 9 Tỉnh Thái Nguyên 45
- 10 Tỉnh Hà Tĩnh 38
- 11 Tỉnh Phú Thọ 38
- 12 Thành phố Đà Nẵng 31
- 13 Tỉnh Ninh Bình 29
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 27
- 15 Tỉnh Quảng Trị 25
- 16 Thành phố Cần Thơ 24
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 22
- 18 Tỉnh Tây Ninh 12
- 19 Thành phố Huế 11
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 11
- 21 Tỉnh Lai Châu 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 9
- 25 Tỉnh An Giang 8
- 26 Tỉnh Cà Mau 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 8
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 30 Tỉnh Gia Lai 5
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 3
- 32 Tỉnh Sơn La 3
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2