Doanh nghiệp ngành Đại lý du lịch
Mã ngành 7911 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.405 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Bảo Long Travel Số nhà 25, đường 05, thôn Đại Long, Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803221497Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Du Lịch dịch vụ thương mại Maldives Việt Nam Khu phố 1, Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803035564Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Du Lịch NguyễN PhượNG - Chi nhánh VP18 Số 81 Đường Lê Lai, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803166077-003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Du Lịch NguyễN PhượNG - Chi nhánh VP5 Tầng 2 HH16-38, Đường Hoa Hồng 16, KĐT Vinhomes Star City, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803166077-002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Vận tải Du Lịch Thanh Chương QS Bản Bách, Xã Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803050650Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Du Lịch NguyễN PhượNG - Chi nhánh VP13 Số nhà 39 Đào Duy Anh, khu 10, Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803166077-004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Du Lịch HuỳNH TháI - Chi nhánh Quan Sơn Nhà ông Trần Văn Giang, Khu phố 3, Xã Tam Lư, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803158069-002Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH CộI NguồN Travel - Chi nhánh Hồi Xuân Số nhà 126, Khu 4, Xã Hồi Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803167842-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Chi nhánh Lang Chánh - Công ty TNHH Một thành viên thương mại Du Lịch Thuận Phát Số 191, Phố Lê Lợi, Xã Linh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2802313138-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Mai Xuân Tourist - Chi nhánh Thanh HóA Số nhà 39 Thôn Tân Luật, Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0801445177-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Đại lý du lịch làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.168
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 691
- 3 Thành phố Đà Nẵng 370
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 244
- 5 Tỉnh Quảng Ninh 222
- 6 Tỉnh An Giang 187
- 7 Thành phố Hải Phòng 181
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 136
- 9 Tỉnh Lâm Đồng 123
- 10 Tỉnh Ninh Bình 117
- 11 Tỉnh Phú Thọ 97
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 83
- 13 Tỉnh Gia Lai 80
- 14 Tỉnh Nghệ An 71
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 62
- 16 Tỉnh Lào Cai 61
- 17 Tỉnh Đồng Nai 57
- 18 Tỉnh Quảng Trị 57
- 19 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 20 Thành phố Cần Thơ 47
- 21 Thành phố Huế 46
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 40
- 23 Tỉnh Hưng Yên 36
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 34
- 25 Tỉnh Tây Ninh 28
- 26 Tỉnh Quảng Ngãi 17
- 27 Tỉnh Sơn La 17
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 29 Tỉnh Cà Mau 13
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 12
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 11
- 32 Tỉnh Lai Châu 9
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Cao Bằng 4